CÔNG TY TNHH HẢI NGUYỄN PETRO được Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Bình Dương ngày 01/06/2020 do Ông/Bà NGUYỄN VĂN HẢI làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Thành Lập Công Ty Uy Tín Tại Bình Dương xin giới thiệu những nội dung dưới đây về CÔNG TY TNHH HẢI NGUYỄN PETRO.
CÔNG TY TNHH HẢI NGUYỄN PETRO được Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Bình Dương ngày 01/06/2020 do Ông/Bà NGUYỄN VĂN HẢI làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Thành Lập Công Ty Uy Tín Tại Bình Dương xin giới thiệu những nội dung dưới đây về CÔNG TY TNHH HẢI NGUYỄN PETRO.
Mã số thuế: 3702879147
1. Thông tin công ty:
Đang hoạt động
Loại hình pháp lý: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày bắt đầu thành lập: 01/06/2020
Người đại diện theo pháp luật: NGUYỄN VĂN HẢI
Địa chỉ trụ sở chính: 13/1A Khu phố Thạnh Bình, Phường An Thạnh, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
2. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 9.800.000.000 VND
3. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân
4. Người đại diện theo pháp luật
NGUYỄN VĂN HẢI - GIÁM ĐỐC
5. Ngành, nghề kinh doanh:
| Mã ngành, nghề kinh doanh | Tên ngành, nghề kinh doanh |
|---|---|
| (Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) | |
| 7911 (Chính) |
Đại lý du lịch
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá tài sản)
|
| 1430 |
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
| 1622 |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
| 1811 |
In ấn
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
| 4653 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
| 0131 |
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
| 0132 |
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
| 0141 |
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 0145 |
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
| 0210 |
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
| 0220 |
Khai thác gỗ
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
| 0232 |
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
| 1392 |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
|
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng khu du lịch sinh thái, Xây dựng các khu công viên vui chơi. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
|
| 0149 |
Chăn nuôi khác
|
| 0150 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
| 0312 |
Khai thác thuỷ sản nội địa
|
| 0322 |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
| 4631 |
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
|
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại. Tổ chức sự kiện, hội chợ triển lãm. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại. (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)..
|
| 9321 |
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
| 9103 |
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
| 9312 |
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
(trừ sàn nhảy)
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Tổ chức lữ hành nội địa. Tổ chức lữ hành quốc tế.
|
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động vui chơi và giải trí, du thuyền
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
chi tiết: Ký túc xá cho sinh viên, nhà ở tập thể cho công nhân
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
| 7721 |
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
|
DANH MỤC BÀI VIẾT THÀNH LẬP CÔNG TY:
12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập
Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business
Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)
Thủ tục thành lập Công ty TNHH Hai thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)
Thủ tục thành lập Công ty tại Quảng Nam
DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.